0906.568.929

EVEREST 2.0L TREND 4X2

EVEREST 2.0L TREND 4X2

FORD EVEREST TREND

Phiên bản trung của Everest được thiết kế rất ấn tượng tính năng an toàn cao như: cân bằng điện tử, chống bó cứng phanh, hệ thống khởi hành ngang dốc, hệ thống kiểm soát tốc độ, hệ thống 7 túi khí, cảm biến lùi kết hợp cammera lùi.

- Phía đầu xe được thiết kế cụm đèn HID kết hợp dãy led trông sang trọng, ốp cản trước thể thao và mạnh mẻ, lưới tản nhiệt mạ crom trông sáng bóng sang trọng, hệ thống cảm biến gạt mưa tự động.

- Everest Trend được thiết kế mâm 18" 6 chấu trông mạnh mẻ.

- Chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm start/stop.

- Nội thất sang trọng tiện nghi.

- Hệ thống 7 túi khí an toàn, khung sườn đưuọc làm bằng théo boron cường lực.

- Hệ thống cân bằng điện tử giúp xe ổn định khi đánh lái gấp hoặc vào cua an toàn.

- Hệ thống chống ồn chủ động giúp triệt tiêu tiếng ồn từ bên ngoài vào trong khoan xe.

- Khởi động xe bằng nút bấm.

- Hộp số tự động 10 cấp vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.

- Động cơ Diesel 2.0L Turbo đơn mã lực lên đến 180PS

*****************************************************************************************

FORD EVEREST 2019

TREND 2.0L AT 4X2

KÍCH THƯỚC

 

Dài x Rộng x Cao

4,892 x 1,860 x 1,837mm

Dài cơ sở

2,850mm

Khoản sáng gầm

210mm

Dung tích nhiên liệu

80L

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu động cơ

Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCI

Dung tích xi lanh

1996cc

Công suất cực đại

180(132,4KW)/3500

Momen xoắn cực đại

420/1750-2500

Hộp số

Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống lái

Trợ lực điện điều khiển điện tử

GIẢM XÓC

 

Xóc Trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc

Xóc Sau

Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống gaimr chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage

Phanh trước, sau

Phanh Đĩa

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 18’’

Lốp

265/60/R18

AN TOÀN

 

Túi khí người lái và hành khách trước

Túi khí bên hành khách trước

Túi khí rèm 2 bên trần xe

Túi khí bảo vệ đầu gối

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, EBD

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến sau

Camera lùi

Hệ thống kiểm soát đổ đèo

Không

Hệ thống kiểm soát tốc độ

Không

Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang

Không

Hệ thống cảnh báo lêch làn đường và duy trì làn đường

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm phái trước

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Hệ thống chống trộm

Báo động chống trộm bằng cảm biến điện xâm nhập

NGOẠI THẤT

 

Đèn pha trước

Đèn HID tự động với đèn led

Hệ thống điều chỉnh đèn pha cốt

Chỉnh tay

Gạt mưa tự động

Tự động

Đèn sương mù

Gương chiếu hậu chỉnh điện

Có gập điện

Gạt mưa kính sau

Cửa sổ trời điều khiển điện

Không

Cửa hậu đóng mở thông minh

NỘI THẤT

 

Điều hòa nhiệt độ

Tự động 2 vùng khí hậu

Chất liệu ghế

Da cao cấp

Điều chỉnh hàng ghế trước

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Hàng ghế thứ 3 gập điện

Chỉnh cơ

Công nghệ gải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC 3, 10 loa, màn hình TFT 8’’ tích hợp khe cắm thẻ nhớ SD

Màn hình hiển thị đa thông tin

Hai màn hình TFT 4,2’’

ÂM THANH

 

Hệ thống âm thanh

Đài AM/FM, CD, MP3, Ipod, kết nối Bluetooth, USB

Hệ thống loa

10

HỆ THỐNG ĐIỆN

 

Chìa khóa thông minh

Khởi động bằng nút bấm

Hệ thống chống ồn chủ động

Điều khiển âm thanh trên tay lái

MÀU XE

Đen, Trắng, Xám Meteor, Đỏ, Đỏ Sunset, Ghi vàng,Xanh thiên thanh, Bạc.

1,112,000,000 đ
ĐỘNG CƠ 2.0L
DUNG TÍCH XYLANH (CC) 1996
HỘP SỐ AT 10 Cấp
TRUYỀN ĐỘNG 4x2
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Treo độc lập lò xo x
HỆ THỐNG TREO SAU Lò xo trụ, ống giảm
NHIÊN LIỆU 80L
TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM) 6.2L
Nhiên liệu 80L
TÚI KHÍ 7
Số chỗ ngồi 7
Màu xe Trắng, đen, xám meteor, đỏ sunset, ghi vàng, xanh
trong đô thị
ngoài đô thị
Bảng tính khoản vay
Giá xe ( đ)
Lãi suất (%)
Kỳ hạn (tháng)
Trả trước ( đ)
Tính toán
Trả hàng tháng
Tổng lãi trả
Tổng số tiền phải trả