0906.568.929

FORD RAPTOR

FORD RAPTOR

FORD RANGER RAPTOR

Ford Ranger Raptor ông vua phượt thủ, dòng xe cao cấp với nhiều tính năng thông minh và chạy trên nhiều địa hình như: cát, đá, tuyết...

Ford Raptor được thiết kế hầm hố và mạnh mẻ.

- Phía đầu xe đưuọc thiết kế hầm hố, mạnh mẻ với đèn HID sang trọng, ốp cảng trước làm bằng thép cường lực siêu cứng bảo vệ động cơ khi đi địa hình xấu, lưới tản nhiệt được thiết kế chữ Ford rất phong cách.

- Cảm biến gạt mưa tự động theo tốc độ của mưa.

- Ford Raptor đưuọc thiết kế chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm.

- Lốp xe hầm hố có thể di chuyển nhiều địa hình khác nhau.

- Ford Raptor với nhiều tính năng an toàn như: chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống cân bằng điện tử ESB, hệ thống hởi hành ngang dốc

- Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo

- Hệ thống giảm thiểu chống lật.

- hệ thống ga tự động.

- Hệ thống báo chống trộm.

- Khoản sáng gầm xe 230mm chiều dài cơ sở 3220mm dể dàng vượt qua nhiều địa hình.

- Dung tích bình nhiên liệu 80L.

- Hệ thống treo trước: hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, và ống giảm chấn.

- Hệ thống treo sau: sử dụng ống giảm xóc thể thao.

- Hệ thống 4 thắng đĩa.

- Kích cở lốp: 285/70R17 vành hợp kim nhôm đúc 17"

- Hệ thống cảm biến lùi kết hợp cammera lùi an toàn.

- Hệ thống chống ồn chủ động phát ra sóng siêu âm triệt tiêu tiếng ồn bên ngoài vào khoan xe.

- Hệ thống 6 túi khí an toàn.

- Vật liệu ghế da cao cấp.

- Tay lái bọc da và trợ lực điện.

- Điều hòa nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu.

- Hệ thống âm thanh 6 loa, AM/FM, USB, Bluetooth

- Hệ thống SYNC 3 điều khiển bằng giọng nói.

- Màn hình cảm ứng 8" có bảng đồ dẫn đưuòng.

*************************************************************************************

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Ranger Raptor 2.0L AT 4x4

KÍCH THƯỚC

 

Dài x Rộng x Cao

5,363 x 1,873 x 2,028 mm

Dài cơ sở

3,220 mm

ĐỘNG CƠ

 

Kiểu động cơ

Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi trục cam kép, có làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh

1996cc

Công suất cực đại

213(156,7kw)/3750 (PS/vòng/phút)

Momen xoắn cực đại

500/1750-2000

Dung tích bình xăng

80L

Hộp số

Hộp số tự động 10 cấp

Hệ thống lái

Trợ lực điện điều khiển điện tử

GIẢM XÓC

 

Xóc Trước

Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và ống giảm chấn

Xóc Sau

Sử dụng ống giảm xóc thể thao

Phanh trước, sau

Đĩa - Đĩa

Bánh xe

Vành đúc hợp kim nhôm 17’’

Lốp

285/70R17

AN TOÀN

 

Túi khí người lái

Túi khí bên hành khách trước

Túi khí rèm 2 bên trần xe

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Cảm biến lùi phía sau

Camera lùi phía sau

Hệ thống giảm thiểu lật xe

Ga tự động

Hệ thống chống trộm

NGOẠI THẤT

 

Đèn pha trước

HID Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng

Đèn sương mù trước

Đèn chạy ban ngày

Gương chiếu hậu 2 bên

Điều chỉnh điện, gập điện

Bộ trang bị Raptor

NỘI THẤT

 

Điều hòa nhiệt độ

Tự động 2 vùng khí hậu

Chất liệu ghế

Da pha nỉ

Ghế lái

Điều chỉnh 8 hướng

Gương chiếu hậu bên trong

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày đêm

ÂM THANH

 

Hệ thống âm thanh

Đài AM/FM, kết nối Bluetooth, USB

Hệ thống loa

6

HỆ THỐNG ĐIỆN

 

Khởi động bằng nút bấm

Chìa khóa thông minh

Khóa trung tâm

Cửa kính điều khiển điện

Điều Khiển điện với nút 1 chạm tự động của người lái

Hệ thống chống ồn chủ động

Công nghệ giải trí SYNC

Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3

MÀU XE

Xanh Dương, Trắng, Đen, Đỏ Race, Xám Conquer

 

1,198,000,000 đ
ĐỘNG CƠ 2.0
DUNG TÍCH XYLANH (CC) 1996
HỘP SỐ 10 Cấp
TRUYỀN ĐỘNG 4x4
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Treo độc lập lò xo x
HỆ THỐNG TREO SAU Hệ thống treo sau sử
NHIÊN LIỆU 80L
TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM)
Nhiên liệu 80L
TÚI KHÍ
Số chỗ ngồi 5
Màu xe Xanh Dương, Trắng, Đen, Đỏ Race, Xám Conquer
trong đô thị
ngoài đô thị
Bảng tính khoản vay
Giá xe ( đ)
Lãi suất (%)
Kỳ hạn (tháng)
Trả trước ( đ)
Tính toán
Trả hàng tháng
Tổng lãi trả
Tổng số tiền phải trả