0906.568.929

RANGER XL 2.2L 4X4 MT

RANGER XL 2.2L 4X4 MT

FORD RANGER XL MT 2019

(Ford bán tải 2 cầu số sàn bản tiêu chuẩn dành cho công ty hoặc cá nhân chuyên đi công trình)

I.ĐỘNG CƠ VÀ TÍNH NĂNG

- Động cơ Turbo Diesel 2.2L I4 TDCi

- Công suất cực đại: 160(118kw)/3200 (PS/vòng/phút)

- Mô mem xoắn cực đại: 385/1600-2500 (Nm/vòng/phút)

- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4

- Hệ thống truyền động: 2 cầu chủ động/ 4x4

- Hộp số: số sàn 6 cấp

- Trợ lực lái: điện

II.KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

- Dài x Rộng x Cao: 5362 x 1860 x 1830

- Khoản sáng gầm xe: 200mm

III.HỆ THỐNG TREO

- Trước: Hệ thống treo độc lập, tay đồn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn.

- Sau: Loại nhíp với ống giảm chấn.

IV.HỆ THỐNG PHANH

- Trước: Phanh đĩa

- Sau: Tang trống

- Cở lốp: 255/70R16

- Bánh xe: Vành thép 16''

V.TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN

- Trang bị 2 túi khí: có

- Hệ thống chống bó cứng phanh: có

- Hệ thống cân bằng điện tử: có

VI.TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT

- Đèn trước: Kiểu Halogen

VII.TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT

- Tay lái: chỉnh tay 6 hướng

- Cửa kính điều khiển điện: có 

- Hệ thống âm thanh: 6 loa, Bluetooth, USB, CD 1 Đĩa. AM/FM.

616,000,000 đ
ĐỘNG CƠ 2.2L
DUNG TÍCH XYLANH (CC) 1.498
HỘP SỐ MT 6 cấp
TRUYỀN ĐỘNG 4x4
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Treo độc lập lò xo x
HỆ THỐNG TREO SAU Nhíp và ống giảm chấ
NHIÊN LIỆU 80L
TIÊU HAO NHIÊN LIỆU (L/100 KM)
Nhiên liệu 80L
TÚI KHÍ 2
Số chỗ ngồi 5
Màu xe
trong đô thị
ngoài đô thị
Bảng tính khoản vay
Giá xe ( đ)
Lãi suất (%)
Kỳ hạn (tháng)
Trả trước ( đ)
Tính toán
Trả hàng tháng
Tổng lãi trả
Tổng số tiền phải trả